Sản phẩm giao dịch
  • Hợp đồng tương lai
Quy định về các sản phẩm hợp đồng tương lai dưới đây có giá trị bắt đầu từ ngày 02/06/2017:
 
TT Đặc điểm HĐTL Chỉ số cổ phiếu VN30
1 Tên hợp đồng Hợp đồng tương lai trên chỉ số VN30
2 Mã hợp đồng  Theo quy ước xác định mã giao dịch của HNX, ví dụ: VN30F1709
3 Tài sản cơ sở Chỉ số VN30
4 Quy mô hợp đồng 100.000 đồng × điểm chỉ số VN30
5 Hệ số nhân hợp đồng 100.000 đồng
6 Tháng đáo hạn Tháng hiện tại, tháng kế tiếp, hai tháng cuối 02 quý tiếp theo.
Ví dụ: tháng hiện tại là tháng 4. Các tháng đáo hạn là tháng 4, tháng 5, tháng 6 và tháng 9
7 Thời gian giao dịch Mở cửa trước thị trường cơ sở 15 phút
Đóng cửa: cùng thị trường cơ sở
8 Phương thức giao dịch Phương thức khớp lệnh và Phương thức thỏa thuận
9 Đơn vị giao dịch 01 hợp đồng
10 Giá tham chiếu Giá thanh toán cuối ngày của ngày giao dịch liền trước hoặc giá lý thuyết
11 Biên độ dao động giá 7%
12 Bước giá /Đơn vị yết giá 0,1 điểm chỉ số
13 Giới hạn lệnh 500 hợp đồng/lệnh
14 Ngày niêm yết  
15 Ngày giao dịch cuối cùng Ngày Thứ Năm thứ ba trong tháng đáo hạn, trường hợp trùng ngày nghỉ sẽ được điều chỉnh lên ngày giao dịch liền trước đó
16 Ngày thanh toán cuối cùng Ngày làm việc liền sau ngày giao dịch cuối cùng
17 Phương thức thanh toán Thanh toán bằng tiền
18 Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày Theo quy định của TTLKCK
19 Phương pháp xác định giá thanh toán cuối cùng Là giá trị chỉ số cơ sở đóng cửa tại ngày giao dịch cuối cùng của HĐTL.
20 Giới hạn vị thế Theo quy định của TTLKCK
21 Mức ký quỹ Theo quy định của TTLKCK
22 Phí giao dịch Chưa áp dụng